卖命
làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật
NGHĨA
- 壹动động từ
làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật
中尽力工作;不怕辛苦地努力做事jìnlì gōngzuò; búpà xīnkǔ de nǔlì zuòshì
- 。
Anh ấy làm việc cật lực cho công ty.
- 貳动động từ
liều mạng; cống hiến hết mình (thường vì mục đích không xứng đáng)
中不顾生命安危,拼命干活或工作búguù shēngmìng ānwēi, pīnmìng gànhuó huò gōngzuò
- 。
Anh ấy bán mạng cho công ty.
làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật
NGHĨA
- 壹动động từ
làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật
中尽力工作;不怕辛苦地努力做事jìnlì gōngzuò; búpà xīnkǔ de nǔlì zuòshì
- 。
Anh ấy làm việc cật lực cho công ty.
- 貳动động từ
liều mạng; cống hiến hết mình (thường vì mục đích không xứng đáng)
中不顾生命安危,拼命干活或工作búguù shēngmìng ānwēi, pīnmìng gànhuó huò gōngzuò
- 。
Anh ấy bán mạng cho công ty.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.