Tới nội dung chính

卖命

卖命
màimìng
mại mệnh

làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật

2 nghĩa#11827
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    làm việc hết mình; cống hiến cả tính mạng; làm quần quật

    中尽力工作;不怕辛苦地努力做事jìnlì gōngzuò; búpà xīnkǔ de nǔlì zuòshì

    • 。

      Anh ấy làm việc cật lực cho công ty.

  2. 貳动động từ

    liều mạng; cống hiến hết mình (thường vì mục đích không xứng đáng)

    中不顾生命安危,拼命干活或工作búguù shēngmìng ānwēi, pīnmìng gànhuó huò gōngzuò

    • 。

      Anh ấy bán mạng cho công ty.

卖
mài
mại
BỘ THỦ⼗
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu