Tới nội dung chính

拼命

拼命
pīnmìng
bính mệnh

ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa#5076
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    ra sức; dốc hết sức; liều mạng; cố hết mình

    中用尽全部力量;不顾一切地努力yòngjìn quánbù lìliàng; búgù yīqiè de nǔlì

    • 。

      Anh ấy làm việc hết sức mình.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • ?

      Có lẽ anh đang làm việc quá liều mạng?

拼
pīn
bính
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu