Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单克隆抗体
单克隆抗体
đơn khắc long kháng thể
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
- 。
Kháng thể đơn dòng là một loại thuốc sinh học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
单克隆抗体
Phồn thể單克隆抗體
đơn khắc long kháng thể
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kháng thể đơn dòng (miễn dịch học)
- 。
Kháng thể đơn dòng là một loại thuốc sinh học quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.