Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单亲家庭
单亲家庭
đơn thân gia đình
gia đình đơn thân; gia đình có cha hoặc mẹ đơn thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
gia đình đơn thân; gia đình có cha hoặc mẹ đơn thân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
单亲家庭
Phồn thể單親家庭
đơn thân gia đình
gia đình đơn thân; gia đình có cha hoặc mẹ đơn thân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
gia đình đơn thân; gia đình có cha hoặc mẹ đơn thân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.