单亲家庭

单亲家庭
dānqīnjiātíng
đơn thân gia đình

gia đình đơn thân; gia đình có cha hoặc mẹ đơn thân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. gia đình đơn thân; gia đình có cha hoặc mẹ đơn thân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.