单丝不成线,独木不成林

单丝不成线,独木不成林
dānchéngxiàn,chénglín

Một sợi tơ không thành chỉ, một cây không thành rừng (cần đoàn kết, hợp sức mới nên việc lớn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Một sợi tơ không thành chỉ, một cây không thành rừng (cần đoàn kết, hợp sức mới nên việc lớn) [thành ngữ]

    • Một sợi tơ không thành chỉ, một cây gỗ không thành rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.