Lời từ biệt (辞) xuất phát từ lưỡi, nhưng đôi khi mang vị cay đắng trong lòng.
/
卑辞厚币
卑辞厚币
ti từ hậu tệ
lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cầu xin giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卑辞厚币
Phồn thể卑辭厚幣
ti từ hậu tệ
lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]
- 。
Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cầu xin giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.