卑辞厚币

卑辞厚币
bēihòu
ti từ hậu tệ

lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời lẽ khiêm tốn kèm lễ vật hậu hĩnh [thành ngữ]

    • Anh ấy dùng lời lẽ khiêm tốn và quà hậu hĩnh để cầu xin giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.