半斤八两

半斤八两
bànjīnliǎng
bán cân bát lưỡng

ngang ngửa nhau; năm mươi bước cười trăm bước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang ngửa nhau; năm mươi bước cười trăm bước [thành ngữ]

    • Trình độ của hai người họ ngang nhau.

  2. tính từ

    Năm mươi bước cười trăm bước; không hơn không kém gì nhau [thành ngữ]

    • Hai người họ ngang tài ngang sức, không ai hơn ai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.