半乳糖血症

半乳糖血症
bàntángxuèzhèng
bán nhũ đường huyết chứng

bệnh galactosemia; chứng tăng galactose huyết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh galactosemia; chứng tăng galactose huyết

    • Galactosemia là một bệnh di truyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.