Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半乳糖血症
半乳糖血症
bán nhũ đường huyết chứng
bệnh galactosemia; chứng tăng galactose huyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh galactosemia; chứng tăng galactose huyết
- 。
Galactosemia là một bệnh di truyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
半乳糖血症
Phồn thể半
bán nhũ đường huyết chứng
bệnh galactosemia; chứng tăng galactose huyết
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh galactosemia; chứng tăng galactose huyết
- 。
Galactosemia là một bệnh di truyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.