加薪

加薪
jiāxīn
gia tân

tăng lương

1 nghĩa#15360
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tăng lương

    • Tôi hy vọng ông chủ có thể tăng lương cho tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.