十六烷值

十六烷值
shíliùwánzhí
thập lục hoàn trị

chỉ số cetane (đo chất lượng nhiên liệu diesel nhẹ qua độ trễ đánh lửa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ số cetane (đo chất lượng nhiên liệu diesel nhẹ qua độ trễ đánh lửa)

    • Chỉ số cetane là một chỉ số đo lường chất lượng dầu diesel.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.