包办代替

包办代替
bāobàndài
bao biện đại thế

làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự mình làm hết, không cho người khác giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.