Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包办代替
包办代替
bao biện đại thế
làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tự mình làm hết, không cho người khác giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
包办代替
Phồn thể包辦代替
bao biện đại thế
làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm thay hết mọi việc; ôm đồm không để người khác tham gia [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tự mình làm hết, không cho người khác giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.