Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包产到户制
包产到户制
bao sản đáo hộ chế
chế độ khoán sản lượng nông nghiệp theo hộ gia đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ khoán sản lượng nông nghiệp theo hộ gia đình
- 。
Chế độ khoán sản phẩm đến hộ gia đình là một cải cách ở nông thôn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包产到户制
Phồn thể包產到戶制
bao sản đáo hộ chế
chế độ khoán sản lượng nông nghiệp theo hộ gia đình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ khoán sản lượng nông nghiệp theo hộ gia đình
- 。
Chế độ khoán sản phẩm đến hộ gia đình là một cải cách ở nông thôn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.