勾三搭四

勾三搭四
gōusān
câu tam đáp tứ

tằng tịu; dan díu (ngoài hôn nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tằng tịu; dan díu (ngoài hôn nhân)

    • Anh ta luôn lăng nhăng, tiếng tăm rất tệ.

  2. động từ

    tán tỉnh lung tung; quyến rũ phụ nữ bừa bãi [thành ngữ]

    • Anh ta luôn lăng nhăng, không phải là người tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.