/
募款
募款
mộ khoản
quyên tiền; huy động vốn
2 nghĩa#31515
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên tiền; huy động vốn
- 。
Chúng tôi đang gây quỹ cho tổ chức từ thiện.
- 貳名danh từ
quyên góp tiền; gây quỹ
- 。
Chúng tôi đang gây quỹ cho tổ chức từ thiện.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
募款
Phồn thể募
mộ khoản
quyên tiền; huy động vốn
2 nghĩa#31515
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
quyên tiền; huy động vốn
- 。
Chúng tôi đang gây quỹ cho tổ chức từ thiện.
- 貳名danh từ
quyên góp tiền; gây quỹ
- 。
Chúng tôi đang gây quỹ cho tổ chức từ thiện.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng