募款

募款
kuǎn
mộ khoản

quyên tiền; huy động vốn

2 nghĩa#31515
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quyên tiền; huy động vốn

    • Chúng tôi đang gây quỹ cho tổ chức từ thiện.

  2. danh từ

    quyên góp tiền; gây quỹ

    • Chúng tôi đang gây quỹ cho tổ chức từ thiện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.