Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
/
勒索软件
勒索软件
lặc sách nhuyễn kiện
phần mềm tống tiền; ransomware (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần mềm tống tiền; ransomware (tin học)
- 。
Phần mềm tống tiền là một loại phần mềm độc hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
勒索软件
Phồn thể勒索軟件
lặc sách nhuyễn kiện
phần mềm tống tiền; ransomware (tin học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần mềm tống tiền; ransomware (tin học)
- 。
Phần mềm tống tiền là một loại phần mềm độc hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng