安逸

安逸
ān
an dật

thoải mái; an nhàn; dễ chịu

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24001
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thoải mái; an nhàn; dễ chịu

    • Anh ấy thích cuộc sống an nhàn.

  2. tính từ

    tiện lợi; thuận tiện

    • Cuộc sống rất dễ chịu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.