Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动脉硬化
动脉硬化
động mạch ngạnh hoá
xơ cứng động mạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xơ cứng động mạch
- 。
Xơ vữa động mạch là một bệnh phổ biến.
- 貳名danh từ
xơ cứng động mạch
- 。
Anh ấy bị xơ vữa động mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
动脉硬化
Phồn thể動脈硬化
động mạch ngạnh hoá
xơ cứng động mạch
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xơ cứng động mạch
- 。
Xơ vữa động mạch là một bệnh phổ biến.
- 貳名danh từ
xơ cứng động mạch
- 。
Anh ấy bị xơ vữa động mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng