动脉硬化

动脉硬化
dòngmàiyìnghuà
động mạch ngạnh hoá

xơ cứng động mạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xơ cứng động mạch

    • Xơ vữa động mạch là một bệnh phổ biến.

  2. danh từ

    xơ cứng động mạch

    • Anh ấy bị xơ vữa động mạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.