Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
动物庄园
动物庄园
động vật trang viên
Trại Súc Vật (tiểu thuyết năm 1945, châm biếm cách mạng cộng sản của George Orwell)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trại Súc Vật (tiểu thuyết năm 1945, châm biếm cách mạng cộng sản của George Orwell)
- 《》。
“Trang trại súc vật” là một cuốn tiểu thuyết kinh điển.
- 貳名danh từ
Trại Súc Vật (tác phẩm của George Orwell)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 囗vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
- 元viên(đầu, nguồn gốc)HÌNH THANH
Khu vườn là nơi được rào vây xung quanh, là nguồn gốc của sự sống.
动物庄园
Phồn thể動物莊園
động vật trang viên
Trại Súc Vật (tiểu thuyết năm 1945, châm biếm cách mạng cộng sản của George Orwell)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Trại Súc Vật (tiểu thuyết năm 1945, châm biếm cách mạng cộng sản của George Orwell)
- 《》。
“Trang trại súc vật” là một cuốn tiểu thuyết kinh điển.
- 貳名danh từ
Trại Súc Vật (tác phẩm của George Orwell)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng