动员

动员
dòngyuán
động viên

động viên; huy động

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#21341Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    động viên; huy động

    • Chúng tôi huy động mọi người cùng tham gia.

  2. động từ

    huy động; động viên

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.