Tới nội dung chính

动员

动员
dòngyuán
động viên

động viên; huy động

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#21341Lượng từ 次
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    động viên; huy động

    • 。

      Chúng tôi huy động mọi người cùng tham gia.

  2. 貳动động từ

    huy động; động viên

动
dòng
động
BỘ THỦ⼒
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu