加满

加满
jiāmǎn
gia mãn

đổ đầy; nạp đầy (bình xăng, v.v.)

2 nghĩa#19128
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đổ đầy; nạp đầy (bình xăng, v.v.)

    • Xin hãy đổ đầy bình xăng.

  2. động từ

    đổ đầy; nạp đầy (xăng, nhiên liệu,...)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.