放空

放空
fàngkōng
phóng không

thư giãn hoàn toàn; để tâm trí trống rỗng; buông bỏ mọi thứ

5 nghĩa#46710
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thư giãn hoàn toàn; để tâm trí trống rỗng; buông bỏ mọi thứ

    • Tôi thích thư giãn hoàn toàn.

  2. động từ

    thả lỏng tâm trí; để đầu óc trống rỗng

    • Tôi cần thư giãn một chút.

  3. động từ

    chạy không tải; (xe thương mại) chạy rỗng (không hàng, không khách)

    • Chiếc xe tải này chạy không tải rồi.

  4. động từ

    chạy không tải; đi xe không hàng; (bóng) để tâm trí trống rỗng; ngồi không nghĩ gì

    • Tôi thích thư giãn bản thân.

  5. động từ

    bán khống; để tâm trí trống rỗng; thả lỏng bản thân

    • Anh ấy quyết định bán khống cổ phiếu này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.