加工贸易

加工贸易
jiāgōngmào
gia công mậu dịch

thương mại gia công; mậu dịch gia công (xuất nhập khẩu hàng hóa để gia công rồi tái xuất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương mại gia công; mậu dịch gia công (xuất nhập khẩu hàng hóa để gia công rồi tái xuất)

    • Thương mại gia công rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.

  2. danh từ

    thương mại gia công; mậu dịch gia công (hình thức thương mại dựa trên gia công lắp ráp)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.