Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加工贸易
加工贸易
gia công mậu dịch
thương mại gia công; mậu dịch gia công (xuất nhập khẩu hàng hóa để gia công rồi tái xuất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương mại gia công; mậu dịch gia công (xuất nhập khẩu hàng hóa để gia công rồi tái xuất)
- 。
Thương mại gia công rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
- 貳名danh từ
thương mại gia công; mậu dịch gia công (hình thức thương mại dựa trên gia công lắp ráp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ加工贸易
Phồn thể加工貿易
gia công mậu dịch
thương mại gia công; mậu dịch gia công (xuất nhập khẩu hàng hóa để gia công rồi tái xuất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thương mại gia công; mậu dịch gia công (xuất nhập khẩu hàng hóa để gia công rồi tái xuất)
- 。
Thương mại gia công rất quan trọng đối với sự phát triển kinh tế.
- 貳名danh từ
thương mại gia công; mậu dịch gia công (hình thức thương mại dựa trên gia công lắp ráp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng