加固

加固
jiā
gia cố

gia cố; củng cố (kết cấu)

2 nghĩa#27531
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gia cố; củng cố (kết cấu)

    • Chúng ta cần gia cố cây cầu này.

  2. động từ

    củng cố; tăng cường; khỏe mạnh

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lực(sức mạnh)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.