Tới nội dung chính

堤坝

堤坝
dībà
đê bá

đập nước; đê ngăn nước

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đập nước; đê ngăn nước

    • 。

      Con đập này rất cao.

  2. 貳名danh từ

    đê; đê điều

    • 。

      Con đê này rất cao.

堤
dī
đê
BỘ THỦ⼟
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu