堤坝

堤坝
đê bá

đập nước; đê ngăn nước

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đập nước; đê ngăn nước

    • Con đập này rất cao.

  2. danh từ

    đê; đê điều

    • Con đê này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Con đê là bờ đất đắp lên để ngăn nước lũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.