Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
/
加利福尼亚
加利福尼亚
gia lợi phúc ni á
California
1 nghĩa#11873
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
California
中美国西部的一个州,位于太平洋沿岸měiguó xībù de yī ge zhōu,wèiyú tàipínyáng yánàn
- 。
California là một bang xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
加利福尼亚
Phồn thể加利福尼亞
gia lợi phúc ni á
California
1 nghĩa#11873
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
California
中美国西部的一个州,位于太平洋沿岸měiguó xībù de yī ge zhōu,wèiyú tàipínyáng yánàn
- 。
California là một bang xinh đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, bàn thờ)BỘ
- 畐phúc(đầy tràn, no đủ)HÌNH THANH
Phúc lộc là sự no đủ tràn đầy do thần linh ban xuống.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng