武功

武功
gōng
võ công

võ công; võ thuật

3 nghĩa#12150
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    võ công; võ thuật

    格斗和攻防的技能géduò hé gōngfáng de jìnéng

    • Anh ấy học võ công từ nhỏ.

  2. danh từ

    võ công; công trạng quân sự; võ nghệ

    用武力取得的成就或立下的战争功绩yòng wǔlì qǔdé de chéngjiù huò lìxià de zhànzhēng gōngjī

    • Võ công của anh ấy rất cao.

  3. danh từ

    võ công; kỹ năng võ thuật (trong kinh kịch)

    戏曲中表演的武术技能和动作xìqǔ zhōng biǎoyǎn de wǔshù jìnéng hé dòngzuò

    • Anh ấy đã biểu diễn võ công tuyệt vời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.