Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
武功
võ công; võ thuật
NGHĨA
- 壹名danh từ
võ công; võ thuật
中格斗和攻防的技能géduò hé gōngfáng de jìnéng
- 。
Anh ấy học võ công từ nhỏ.
- 貳名danh từ
võ công; công trạng quân sự; võ nghệ
中用武力取得的成就或立下的战争功绩yòng wǔlì qǔdé de chéngjiù huò lìxià de zhànzhēng gōngjī
- 。
Võ công của anh ấy rất cao.
- 參名danh từ
võ công; kỹ năng võ thuật (trong kinh kịch)
中戏曲中表演的武术技能和动作xìqǔ zhōng biǎoyǎn de wǔshù jìnéng hé dòngzuò
- 。
Anh ấy đã biểu diễn võ công tuyệt vời.
解字
GIẢI TỰvõ công; võ thuật
NGHĨA
- 壹名danh từ
võ công; võ thuật
中格斗和攻防的技能géduò hé gōngfáng de jìnéng
- 。
Anh ấy học võ công từ nhỏ.
- 貳名danh từ
võ công; công trạng quân sự; võ nghệ
中用武力取得的成就或立下的战争功绩yòng wǔlì qǔdé de chéngjiù huò lìxià de zhànzhēng gōngjī
- 。
Võ công của anh ấy rất cao.
- 參名danh từ
võ công; kỹ năng võ thuật (trong kinh kịch)
中戏曲中表演的武术技能和动作xìqǔ zhōng biǎoyǎn de wǔshù jìnéng hé dòngzuò
- 。
Anh ấy đã biểu diễn võ công tuyệt vời.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.