Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.
/
劝善惩恶
劝善惩恶
khuyến thiện trừng ác
khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên khuyến thiện trừng ác.
- 貳动động từ
khuyến thiện trừng ác; khuyến khích điều thiện, trừng trị điều ác [thành ngữ]
- 。
Khuyên thiện trừng ác là một đức tính truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
劝善惩恶
Phồn thể勸善懲惡
khuyến thiện trừng ác
khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]
- 。
Chúng ta nên khuyến thiện trừng ác.
- 貳动động từ
khuyến thiện trừng ác; khuyến khích điều thiện, trừng trị điều ác [thành ngữ]
- 。
Khuyên thiện trừng ác là một đức tính truyền thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 口khẩu(miệng)BỘ
- 惡ác/ố(xấu xa, ghét bỏ)HÌNH THANH
Miệng phát ra tiếng ghê tởm, ác cảm khi thấy điều xấu xa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng