劝善惩恶

劝善惩恶
quànshànchéngè
khuyến thiện trừng ác

khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khuyến khích điều thiện, trừng phạt điều ác [thành ngữ]

    • Chúng ta nên khuyến thiện trừng ác.

  2. động từ

    khuyến thiện trừng ác; khuyến khích điều thiện, trừng trị điều ác [thành ngữ]

    • Khuyên thiện trừng ác là một đức tính truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, hành động lặp lại)HỘI Ý
  • lực(sức mạnh, nỗ lực)BỘ

Khuyến khích là dùng bàn tay và sức mạnh để thúc đẩy người khác cố gắng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.