割股疗亲

割股疗亲
liáoqīn
cắt cổ liệu thân

cắt thịt đùi nuôi cha mẹ bệnh (hiếu thảo đến cực độ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt thịt đùi nuôi cha mẹ bệnh (hiếu thảo đến cực độ) [thành ngữ]

  2. danh từ

    cắt thịt đùi chữa bệnh cho cha mẹ (hành động hiếu thảo cực đoan) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.