割断

割断
duàn
cắt đoạn

cắt đứt; chặt đứt

2 nghĩa#15201
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đứt; chặt đứt

    • Anh ấy đã cắt đứt sợi dây.

  2. động từ

    cắt bỏ; cắt đi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.