电线

电线
diànxiàn
điện tuyến

dây điện

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8613Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây điện

    传送电流的金属线chuánsòng diànliú de jīnshǔ xiàn

    • Xin hãy cắm dây điện vào.

  2. danh từ

    dây kim loại; sợi dây

    传导电流的金属细线chuándǎo diànliú de jīnshǔ xìxiàn

    • Sợi dây điện này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, mây sáng)HỘI Ý
  • ất(tia chớp (nét móc xuống))HỘI Ý

Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.