剩余放射性

剩余放射性
shèngfàngshèxìng
thặng dư phóng xạ tính

phóng xạ dư; phóng xạ tồn dư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phóng xạ dư; phóng xạ tồn dư

    • Phóng xạ dư thừa có hại cho môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.