前车之覆,后车之鉴

前车之覆,后车之鉴
qiánchēzhī,hòuchēzhījiàn

xe trước lật, xe sau nên cảnh giác; lấy thất bại của người đi trước làm bài học [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe trước lật, xe sau nên cảnh giác; lấy thất bại của người đi trước làm bài học [thành ngữ]

    • Bài học từ thất bại của người đi trước.

  2. danh từ

    xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]

    • Sai lầm của người trước là bài học cho người sau.

  3. danh từ

    xe trước lật, xe sau phải coi chừng (lấy thất bại của người đi trước làm bài học) [thành ngữ]

    • Bài học từ người đi trước là kinh nghiệm cho người đi sau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.