前置修饰语

前置修饰语
qiánzhìxiūshì
tiền trí tu sức ngữ

định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)

    • Tiền tố bổ nghĩa đứng trước danh từ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.