Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前置修饰语
前置修饰语
tiền trí tu sức ngữ
định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)
- 。
Tiền tố bổ nghĩa đứng trước danh từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
前置修饰语
Phồn thể前置修飾語
tiền trí tu sức ngữ
định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
định ngữ đứng trước; tiền tố bổ nghĩa (ngữ pháp)
- 。
Tiền tố bổ nghĩa đứng trước danh từ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 罒võng(lưới (dạng biến thể))BỘ
- 直trực(thẳng, ngay thẳng)HÌNH THANH
Đặt vật vào đúng chỗ như dùng lưới giữ thẳng ngay ngắn tại vị trí cần thiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)