Tới nội dung chính

应聘

应聘
yìngpìn
ứng sính

ứng tuyển; nộp đơn xin việc

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32993
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ứng tuyển; nộp đơn xin việc

    • 。

      Anh ấy đã nhận lời làm công việc này.

  2. 貳动động từ

    ứng tuyển; nộp đơn xin việc

    • 。

      Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí này.

应
yīng
ứng
BỘ THỦ⼴
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu