应聘

应聘
yìngpìn
ứng sính

ứng tuyển; nộp đơn xin việc

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32993
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng tuyển; nộp đơn xin việc

    • Anh ấy đã nhận lời làm công việc này.

  2. động từ

    ứng tuyển; nộp đơn xin việc

    • Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà rộng)BỘ
  • 𤇾(hình dạng bên trong (⺍ và 一 kết hợp gợi ý sự đáp lại))HỘI Ý

Dưới mái nhà rộng, mọi tiếng gọi đều có người đáp ứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.