前景可期

前景可期
qiánjǐng
tiền cảnh khả kỳ

tương lai đáng kỳ vọng; triển vọng tươi sáng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tương lai đáng kỳ vọng; triển vọng tươi sáng [thành ngữ]

    • Công ty này có một tương lai đầy hứa hẹn.

  2. tính từ

    tương lai đáng kỳ vọng; triển vọng sáng sủa [thành ngữ]

    • Công ty này có triển vọng tươi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.