前头

前头
qiántou
tiền đầu

phía trước; đầu; trước

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#21071
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phía trước; đầu; trước

    • Anh ấy đi ở phía trước đội.

  2. danh từ

    phía trước; mặt trước; ở trên (trong văn bản)

    • Xin hãy đi về phía trước.

  3. trạng từ

    trước; phía trước; trước đây; phía trên

    • Mời bạn đi trước.

  4. danh từ

    phía trên; bên trên; mặt trên

    • Phía trước có một cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.