Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前边
前边
tiền biên
phía trước; đằng trước
HSK 1 (3.0)3 nghĩa#38436
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía trước; đằng trước
- 。
Phía trước có một cửa hàng.
- ,。
Hãy ngồi ra phía trước đi, như vậy sẽ nhìn rõ hơn.
- 貳名danh từ
phía trước; đằng trước
- ,。
Hãy đi theo tôi, đi ở phía trước của đoàn.
- 參名danh từ
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 。
Xin hãy đi lên phía trước hàng đợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
前边
Phồn thể前邊
tiền biên
phía trước; đằng trước
HSK 1 (3.0)3 nghĩa#38436
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
phía trước; đằng trước
- 。
Phía trước có một cửa hàng.
- ,。
Hãy ngồi ra phía trước đi, như vậy sẽ nhìn rõ hơn.
- 貳名danh từ
phía trước; đằng trước
- ,。
Hãy đi theo tôi, đi ở phía trước của đoàn.
- 參名danh từ
trước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 。
Xin hãy đi lên phía trước hàng đợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)