前所未见

前所未见
qiánsuǒwèijiàn
tiền sở vị kiến

chưa từng thấy bao giờ; chưa từng có [thành ngữ]

2 nghĩa#30199
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chưa từng thấy bao giờ; chưa từng có [thành ngữ]

    • Đây là một kỳ tích chưa từng thấy.

  2. tính từ

    chưa từng có từ xưa đến nay; chưa từng có trong lịch sử [thành ngữ]

    • Đây là một phép màu chưa từng thấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.