Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
前怕狼后怕虎
sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn sợ trước sợ sau, không dám đưa ra quyết định.
- 貳形tính từ
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn sợ hãi vô cớ, không dám thử những điều mới.
- 參形tính từ
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn sợ hãi, không dám thử những điều mới.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn sợ trước sợ sau, không dám đưa ra quyết định.
- 貳形tính từ
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn sợ hãi vô cớ, không dám thử những điều mới.
- 參形tính từ
trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn sợ hãi, không dám thử những điều mới.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trạng)BỘ
- 白bạch(trắng)HÌNH THANH
Sợ hãi khiến tim run và mặt tái trắng bệch.
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 良lương(tốt lành)HÌNH THANH
Con sói trông có vẻ hiền lành như chó ngoan nhưng thực ra rất hung dữ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)