前怕狼后怕虎

前怕狼后怕虎
qiánlánghòu
tiền phạ lang hậu phạ hổ

sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sợ trước sợ sau; trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, rụt rè) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sợ trước sợ sau, không dám đưa ra quyết định.

  2. tính từ

    trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sợ hãi vô cớ, không dám thử những điều mới.

  3. tính từ

    trước sợ sói sau sợ hổ (do dự, sợ đủ thứ) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn sợ hãi, không dám thử những điều mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.