Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
前台
lễ tân; quầy tiếp tân
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ tân; quầy tiếp tân
中在公司或酒店门口,接待来访者的地方zài gōngsī huò jiǔdiàn ménkǒu, jiēdài láifǎngzhě de dìfang
- ?
Xin hỏi quầy lễ tân ở đâu?
- 貳名danh từ
lễ tân; quầy tiếp tân
中接待客人的工作场所或工作人员jiēdài kèrén de gōngzuò chǎngsuǒ huò gōngzuò rényuán
- 參名danh từ
lễ tân; quầy tiếp tân; sân khấu phía trước
中剧场或酒店等地方接待客人的地方jùchǎng huò jiǔdiàn děng dìfang jiēdài kèrén de dìfang
- 。
Sân khấu phía trước rất đẹp.
- 肆名danh từ
lễ tân; tiền sảnh; sân khấu phía trước
- 伍名danh từ
tiền sảnh; quầy lễ tân; (bóng) tiền đài (trong chính trị)
中机构或组织中接待来访者的地方;也指政治中显眼的位置jīgòu huò zǔzhī zhōng jiēdài láifǎngzhě de dìfang;yě zhǐ zhèngzhì zhōng xiǎnyǎn de wèizhì
- 。
Anh ấy thích đứng ở tiền đài.
- 陸名danh từ
giao diện người dùng; front-end (máy tính); lễ tân (khách sạn)
中计算机程序中用户能直接看到和操作的部分jìsuànjī chéngxù zhōng yònghu néng zhíjiē kàndào hé cāozuò de bùfen
- 。
Quầy lễ tân này rất đẹp.
- 柒名danh từ
tiền cảnh; triển vọng; tương lai
中事物最前面、最显眼的位置shìwù zuì qiánmiàn、zuì xiǎnyǎn de wèizhì
解字
GIẢI TỰlễ tân; quầy tiếp tân
NGHĨA
- 壹名danh từ
lễ tân; quầy tiếp tân
中在公司或酒店门口,接待来访者的地方zài gōngsī huò jiǔdiàn ménkǒu, jiēdài láifǎngzhě de dìfang
- ?
Xin hỏi quầy lễ tân ở đâu?
- 貳名danh từ
lễ tân; quầy tiếp tân
中接待客人的工作场所或工作人员jiēdài kèrén de gōngzuò chǎngsuǒ huò gōngzuò rényuán
- 參名danh từ
lễ tân; quầy tiếp tân; sân khấu phía trước
中剧场或酒店等地方接待客人的地方jùchǎng huò jiǔdiàn děng dìfang jiēdài kèrén de dìfang
- 。
Sân khấu phía trước rất đẹp.
- 肆名danh từ
lễ tân; tiền sảnh; sân khấu phía trước
- 伍名danh từ
tiền sảnh; quầy lễ tân; (bóng) tiền đài (trong chính trị)
中机构或组织中接待来访者的地方;也指政治中显眼的位置jīgòu huò zǔzhī zhōng jiēdài láifǎngzhě de dìfang;yě zhǐ zhèngzhì zhōng xiǎnyǎn de wèizhì
- 。
Anh ấy thích đứng ở tiền đài.
- 陸名danh từ
giao diện người dùng; front-end (máy tính); lễ tân (khách sạn)
中计算机程序中用户能直接看到和操作的部分jìsuànjī chéngxù zhōng yònghu néng zhíjiē kàndào hé cāozuò de bùfen
- 。
Quầy lễ tân này rất đẹp.
- 柒名danh từ
tiền cảnh; triển vọng; tương lai
中事物最前面、最显眼的位置shìwù zuì qiánmiàn、zuì xiǎnyǎn de wèizhì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)