前台

前台
qiántái
tiền đài

lễ tân; quầy tiếp tân

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#10960
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ tân; quầy tiếp tân

    在公司或酒店门口,接待来访者的地方zài gōngsī huò jiǔdiàn ménkǒu, jiēdài láifǎngzhě de dìfang

    • Xin hỏi quầy lễ tân ở đâu?

  2. danh từ

    lễ tân; quầy tiếp tân

    接待客人的工作场所或工作人员jiēdài kèrén de gōngzuò chǎngsuǒ huò gōngzuò rényuán

  3. danh từ

    lễ tân; quầy tiếp tân; sân khấu phía trước

    剧场或酒店等地方接待客人的地方jùchǎng huò jiǔdiàn děng dìfang jiēdài kèrén de dìfang

    • Sân khấu phía trước rất đẹp.

  4. danh từ

    lễ tân; tiền sảnh; sân khấu phía trước

  5. danh từ

    tiền sảnh; quầy lễ tân; (bóng) tiền đài (trong chính trị)

    机构或组织中接待来访者的地方;也指政治中显眼的位置jīgòu huò zǔzhī zhōng jiēdài láifǎngzhě de dìfang;yě zhǐ zhèngzhì zhōng xiǎnyǎn de wèizhì

    • Anh ấy thích đứng ở tiền đài.

  6. danh từ

    giao diện người dùng; front-end (máy tính); lễ tân (khách sạn)

    计算机程序中用户能直接看到和操作的部分jìsuànjī chéngxù zhōng yònghu néng zhíjiē kàndào hé cāozuò de bùfen

    • Quầy lễ tân này rất đẹp.

  7. danh từ

    tiền cảnh; triển vọng; tương lai

    事物最前面、最显眼的位置shìwù zuì qiánmiàn、zuì xiǎnyǎn de wèizhì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.