服务台

服务台
tái
phục vụ đài

quầy dịch vụ; bàn tiếp tân

3 nghĩa#44130
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quầy dịch vụ; bàn tiếp tân

    • Bàn dịch vụ ở đâu?

  2. danh từ

    quầy lễ tân; bàn thông tin; quầy dịch vụ

  3. danh từ

    lễ tân; quầy tiếp tân

    • Xin hỏi quầy lễ tân ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))BỘ
  • tiết(người quỳ gối, phục tùng)HỘI Ý
  • hựu(bàn tay, hành động)HỘI Ý

Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.