前仆后继

前仆后继
qiánhòu
tiền bộc hậu kế

người trước ngã xuống, người sau tiếp bước [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người trước ngã xuống, người sau tiếp bước [thành ngữ]

    • Họ nối tiếp nhau, anh dũng chiến đấu.

  2. trạng từ

    người trước ngã xuống người sau tiến lên; nối tiếp nhau không ngừng [thành ngữ]

    • Họ chiến đấu liên tục không ngừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.