- 弟đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ đao))BỘ
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]
chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]
chỉ có một phía nhiệt tình (bên kia thờ ơ) [thành ngữ]
Chỉ có một bên nhiệt tình, anh ấy một mình cố gắng.
một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ [thành ngữ]
Chỉ có một bên nhiệt tình thôi, anh ấy căn bản không thích bạn.
một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ (ví như gánh hàng của thợ cạo dạo xưa: một đầu nóng, một đầu lạnh) [thành ngữ]
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]
chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]
chỉ có một phía nhiệt tình (bên kia thờ ơ) [thành ngữ]
Chỉ có một bên nhiệt tình, anh ấy một mình cố gắng.
một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ [thành ngữ]
Chỉ có một bên nhiệt tình thôi, anh ấy căn bản không thích bạn.
một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ (ví như gánh hàng của thợ cạo dạo xưa: một đầu nóng, một đầu lạnh) [thành ngữ]
Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.
Dùng tay gánh vác hay khiêu khích người khác, tay thực hiện hành động mang điềm báo lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.