剃头挑子一头热

剃头挑子一头热
tóutiāozitóu
thế đầu khiêu tử nhất đầu nhiệt

chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ có một phía nhiệt tình (người kia thờ ơ) [thành ngữ]

  2. danh từ

    chỉ có một phía nhiệt tình (bên kia thờ ơ) [thành ngữ]

    • Chỉ có một bên nhiệt tình, anh ấy một mình cố gắng.

  3. danh từ

    một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ [thành ngữ]

    • Chỉ có một bên nhiệt tình thôi, anh ấy căn bản không thích bạn.

  4. danh từ

    một phía nhiệt tình, phía kia thờ ơ (ví như gánh hàng của thợ cạo dạo xưa: một đầu nóng, một đầu lạnh) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đệ(em trai; gợi âm 'đế/thế')HÌNH THANH
  • đao(dao (bộ đao))BỘ

Dùng dao cạo đầu em trai cho gọn gàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.