体系
体系
thể hệ
hệ thống; thể chế
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10714Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống; thể chế
中互相联系、互相配合的制度或组织的总体hùxiāng liánxì、hùxiāng pèihé de zhìdù huò zǔzhī de zǒngtǐ
- 。
Hệ thống này rất phức tạp.
- 貳名danh từ
thiết bị; trang bị; hệ thống
中相互联系的组织、制度或理论的整体xiānghù liánxì de zǔzhī、zhìdù huò lǐlùn de zhěngtǐ
Đang tải…
体系
Phồn thể體系
thể hệ
hệ thống; thể chế
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10714Lượng từ 个
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống; thể chế
中互相联系、互相配合的制度或组织的总体hùxiāng liánxì、hùxiāng pèihé de zhìdù huò zǔzhī de zǒngtǐ
- 。
Hệ thống này rất phức tạp.
- 貳名danh từ
thiết bị; trang bị; hệ thống
中相互联系的组织、制度或理论的整体xiānghù liánxì de zǔzhī、zhìdù huò lǐlùn de zhěngtǐ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại