lǎn
lãn
bộ tâm · 16 nét
HSK 4 (2.0)HSK 6 (3.0)#14752
NGHĨA

NGHĨA

Chưa có định nghĩa cho từ này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • lại(dựa dẫm, ỷ lại)HÌNH THANH

Người lười biếng là kẻ trong lòng chỉ muốn ỷ lại vào người khác.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.