别具只眼

别具只眼
biézhīyǎn
biệt cụ chích nhãn

có con mắt tinh đời; nhìn thấy những gì người khác không thấy [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    có con mắt tinh đời; nhìn thấy những gì người khác không thấy [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy có con mắt tinh tường, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.

  2. tính từ

    có con mắt tinh tường; nhìn người nhìn đời sắc sảo [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy có cái nhìn độc đáo, đã nhìn ra mấu chốt của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(khác, riêng biệt)HỘI Ý
  • đao(dao (bộ thủ))BỘ

Dùng dao chém tách ra để phân biệt cái này với cái khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.