Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
独具只眼
có con mắt tinh đời; nhìn thấy những gì người khác không thấy [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
có con mắt tinh đời; nhìn thấy những gì người khác không thấy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có con mắt tinh tường, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.
- 貳形tính từ
có con mắt tinh tường; nhìn người nhìn đời sắc sảo [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có cái nhìn độc đáo, đã nhìn ra mấu chốt của vấn đề.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
có con mắt tinh đời; nhìn thấy những gì người khác không thấy [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
có con mắt tinh đời; nhìn thấy những gì người khác không thấy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có con mắt tinh tường, đã phát hiện ra cơ hội kinh doanh này.
- 貳形tính từ
có con mắt tinh tường; nhìn người nhìn đời sắc sảo [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy có cái nhìn độc đáo, đã nhìn ra mấu chốt của vấn đề.
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 猜cāiđoán; ước chừng
- 狗gǒuchó
- 猫māomèo
- 犯fànvi phạm; xúc phạm
- 猪zhūlợn; heo (văn)
- 狼lángsói; chó sói
- 狦shānchó dữ; chó hung hăng (cổ)
- 猭yuánvượn không đuôi; vượn người (khỉ lớn không đuôi)
- 狂kuángđiên cuồng; điên rồ; cuồng
- 奖jiǎnggiải thưởng; phần thưởng; tiền thưởng
- 狠hěntàn nhẫn; hung hãn; dữ tợn
- 猛měnghung ác; dữ tợn; tàn bạo