利纳克斯

利纳克斯
lợi nạp khắc tư

Linux (hệ điều hành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Linux (hệ điều hành)

    • Tôi thích dùng hệ điều hành Linux.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.