利益集团

利益集团
tuán
lợi ích tập đoàn

nhóm lợi ích; tập đoàn lợi ích

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhóm lợi ích; tập đoàn lợi ích

    • Nhóm lợi ích này có ảnh hưởng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.