利益输送

利益输送
shūsòng
lợi ích thâu tống

chuyển giao lợi ích (trục lợi qua chức quyền); tư lợi; trục lợi cá nhân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển giao lợi ích (trục lợi qua chức quyền); tư lợi; trục lợi cá nhân

    • Anh ta bị buộc tội lợi ích thâu tống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.